Ngày 9/6/2022 dương lịch (11/5/2022 âm lịch) là ngày Tốc hỷ, Tốc có nghĩa là tốc độ, nhanh chóng. Hỷ có nghĩa là cát lợi hanh thông, niềm vui, hạnh phúc. Tốc Hỷ có nghĩa là niềm vui đến nhanh, đến sớm, cầu được ước thấy trong thời gian ngắn.
du3Uf. Xem lịch âm hôm nay ngày 9/2/2022 dương lịch. Theo dõi âm lịch hôm nay chính xác nhất, Thứ Tư ngày 9 tháng 2 năm 2022 nhanh nhất và chính xác nhất trên báo TGVN. Lịch vạn niên hôm nay 9/2/2022 để biết ngày xấu, ngày tốt và ngày hoàng đạo. Lưu ý Các thông tin bài viết mang tính tham khảo giải trí. Lịch âm 10/2, xem âm lịch hôm nay Thứ Năm ngày 10/2/2022 tốt hay xấu? Lịch âm 10/2. âm lịch hôm nay 10/2. Xem âm lịch hôm nay ngày 10/2/2022 tốt hay xấu? Lịch vạn niên ngày 10 tháng 2 ... Thông tin chung về Lịch âm hôm nay ngày 9/2 Dương lịch Ngày 9 tháng 2 năm 2022 Thứ Tư. Âm lịch Ngày 9 tháng 1 năm 2022 - Tức Ngày Quý Tỵ, Tháng Nhâm Dần, Năm Nhâm Dần Nhằm ngày Kim Đường Hoàng Đạo Giờ hoàng đạo trong ngày Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Giờ hắc đạo trong ngày Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tiết Lập Xuân Tuổi xung - hợp Tuổi hợp ngày Lục hợp Thân. Tam hợp Dậu, Sửu Tuổi xung ngày Đinh Mão, Đinh Tị, Đinh Dậu, Đinh Hợi, Ất Hợi Tuổi xung tháng Bính Dần, Bính Thân, Canh Thân Xem Ngày Giờ Tốt Xấu Hôm Nay Âm Lịch Ngày 9/2/2022 Giờ xuất hành hôm nay lịch âm ngày 9/2/2022 23h - 1h & 11h - 13h Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn. 1h - 3h & 13h - 15h Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. 3h - 5h & 15h - 17h Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. 5h - 7h & 17h - 19h Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an. 7h - 9h & 19h - 21h Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. 9h - 11h & 21h - 23h Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về. Hợp - Xung Tam hợp Dậu, Sửu Lục hợp Thân Tương hình Dần, Thân Tương hại Dần Tương xung Hợi Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. Sao tốt - Sao xấu của hôm nay âm lịch ngày 9/2/2022 Sao tốt Địa tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu Kim đường* Tốt mọi việc Sao xấu Thiên cương* Xấu mọi việc Tiểu hồng sa Xấu mọi việc Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài Nguyệt hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp Thần cách Kỵ tế tự Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc Sát chủ* Xấu mọi việc Nguyệt hình Xấu mọi việc Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Hoang vu Xấu mọi việc Cửu thổ quỷ Xấu về động thổ, khởi tạo, thượng quan, xuất hành, giao dịch. Nhưng chỉ xấu khi gặp 4 ngày trực Kiến, phá, bình, thu. Còn gặp sao tốt thì không kỵ Ly Sào Xấu về dọn nhà mới, nhập trạch, giá thú, xuất hành Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc Việc NÊN - KHÔNG NÊN làm hôm nay âm lịch ngày 9/2/2022 Nên San đường, sửa nhà, sửa kho. Không nên Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng. Xuất hành hôm nay âm lịch ngày 9/2/2022 Ngày xuất hành Là ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. Hướng xuất hành Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần. >>> Thông tin bài viết mang tính tham khảo giải trí. Văn khấn ngày vía Thần Tài mùng 10 tháng Giêng 2022 chuẩn nhất Các gia đình làm nghề buôn bán rất chú trọng đến việc thờ cúng thần tài và văn khấn ngày vía Thần để tín chủ ... Mâm cúng ngày vía Thần Tài 2022 đầy đủ, chi tiết Theo quan niệm dân gian, ngày mùng 10 tháng Giêng hàng năm là ngày vía Thần Tài. Năm nay 2022 ngày vía Thần Tài là ...
Home Xem ngày tốt xấuNgày 9/2/2023Hãy nhập đầy đủ thông tin của bạn vào để có kết quả tốt nhấtÔng cha ta có câu "Có thờ có thiêng - Có kiêng có lành" - trước mỗi công việc người Việt thường xem ngày dự định có tốt và phù hợp với công việc đó không? Xem ngày 9 tháng 2 năm 2023 tốt hay xẫu cung cấp đầy đủ các thông tin về giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo, những việc nên làm và những việc kiệng kỵ tiến hành trong ngày này. Phép xem ngày tốt xấu dựa trên các phương pháp tính toán khoa học và chính xác cao từ các chuyên gia phong thủy đầu nghành. Nếu ngày 9/2/2023 không phù hợp để tiến hành công việc, mà quý bạn đang dự định hãy lùi lại và tham khảo thêm các ngày tốt gần nhất trong tháng để chọn một ngày phù hợp hơn! Bên cạnh đó, việc xem ngày 9 2 2023 tốt xấu ứng dụng của chúng tôi còn cho phép tra cứu lịch vạn niên ngày 9 tháng 2 âm lịch năm 2023, quy đổi chính xác ngày 9 2 2023 dương lịch ra ngày âm lịch.>>>>> XEM NGÀY TỐT XẤU THEO TUỔI >> Xem ngày tốt mua nhà- Tuất “Bất cật khuyển tác quái thượng sàng” - Không nên ăn chó, quỉ quái lên giường Khổng Minh Lục Diệu Ngày Đại antức ngày Cát, mọi việc đều được yên tâm, hành sự thành An gặp được quí nhânCó cơm có riệu tiền tiễn đưa Chẳng thời cũng được Đại AnBình an vô sự tấm thân thanh nhàn Nhị Thập Bát Tú Sao giác Tên ngày Giác mộc Giao - Đặng Vũ Tốt Bình Tú Tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ làm Nên làm Mọi việc tạo tác đều đặng được vinh xương và tấn lợi. Việc hôn nhân hay cưới gả sinh con quý tử. Công danh thăng tiến, khoa cử đỗ đạt cữ Kỵ làm Chôn cất hoạn nạn phải ba năm. Dù xây đắp mộ phần hay sửa chữa mộ phần ắt có người chết. Sao Giác chiếu nên sinh con nhằm ngày này khó nuôi. Tốt nhất đặt tên con theo tên của Sao nó mới được an toàn. Không dùng tên sao này có thể dùng tên Sao của tháng hay của năm cũng mang ý nghĩa tương đương. Vì vậy, để tránh điềm giữ quý bạn nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành chôn cất >>> Xem ngày tốt an táng trong tháng 2 năm 2023Ngoại lệ Ngoại lệ- Sao Giác trúng vào ngày Dần là Đăng Viên mang ý nghĩa được ngôi vị cao cả, hay mọi sự đều tốt Sao Giác trúng vào ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát rất Kỵ trong việc chôn cất, thừa kế, chia lãnh gia tài, xuất hành và cả khởi công lò nhuộm hoặc lò gốm. Tuy nhiên sao Giác vào ngày này lại NÊN làm các việc như lấp hang lỗ, xây tường, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung Sao Giác trúng ngày Sóc tức là Diệt Một Nhật không nên làm rượu, làm hành chính, lập lò gốm lò nhuộm cũng như thừa kế. Đặc biệt Đại Kỵ đi Mộc giao con cá sấu tức là Mộc tinh, sao tốt. Ý nghĩa đỗ đạt, hôn nhân thành tựu. Đồng thời kỵ cải táng và hung tinh tọa tác chủ vinh xươngNgoại tiến điền tài cập nữ langGiá thú hôn nhân sinh quý tửVăn nhân cập đệ kiến Quân vươngDuy hữu táng mai bất khả dụngTam niên chi hậu, chủ ôn đậu Thập Nhị Kiến Trừ TRỰC THÀNH Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động Thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc hay các loại máy , gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các việc trong vụ chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây tụng, tranh chấp. Ngọc Hạp Thông Thư Sao tốt Sao xấu Tư Mệnh Hoàng Đạo Tốt cho mọi việc Thiên hỷ trực thành Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi Thiên Quan Tốt cho mọi việc Nguyệt Không Tốt nhất cho việc làm nhà, việc làm giường Tam Hợp Tốt cho mọi việc Hoàng n Tốt cho mọi việc Thụ tử Xấu cho mọi việc, ngoại trừ săn bắn tốt Nguyệt Yếm đại hoạ Xấu cho việc xuất hành, cưới hỏi giá thú Cô thần Xấu nhất với việc giá thú Quỷ khốc Xấu với cúng bái tế tự, mai táng Hướng xuất hành - Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. - Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.Xuất hành nhằm ngày tốt sẽ càng được nhiều may mắn và thuận lợi Xem ngày tốt xuất hành trong tháng 2 năm 2023Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần xấu Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong Từ 11h-13h Ngọ và từ 23h-01h Tý Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. Từ 13h-15h Mùi và từ 01-03h Sửu Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 15h-17h Thân và từ 03h-05h Dần Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 17h-19h Dậu và từ 05h-07h Mão Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 19h-21h Tuất và từ 07h-09h Thìn Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 21h-23h Hợi và từ 09h-11h Tị Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Ngày tốt tháng 11 năm 2022 Ngày tốt tháng 12 năm 2022 Xem các ngày tiếp theoXem ngày tốt xấu 10 tháng 2 Năm 2023Xem ngày tốt xấu 11 tháng 2 Năm 2023Xem ngày tốt xấu 12 tháng 2 Năm 2023Xem ngày tốt xấu 13 tháng 2 Năm 2023Xem ngày tốt xấu 14 tháng 2 Năm 2023Xem ngày tốt xấu 15 tháng 2 Năm 2023Xem ngày tốt xấu 16 tháng 2 Năm 2023Xem ngày tốt xấu 17 tháng 2 Năm 2023Xem ngày tốt xấu 18 tháng 2 Năm 2023Xem ngày tốt xấu 19 tháng 2 Năm 2023Xem ngày tốt xấu 20 tháng 2 Năm 2023Xem ngày tốt xấu 21 tháng 2 Năm 2023Xem ngày tốt xấu 22 tháng 2 Năm 2023Xem ngày tốt xấu 23 tháng 2 Năm 2023Xem ngày tốt xấu 24 tháng 2 Năm 2023 Thư viện tin tức tổng hợp
Xem lịch âm hôm nay ngày 9/9/2022 dương lịch. Theo dõi âm lịch hôm nay chính xác nhất, Thứ Sáu ngày 9 tháng 9 năm 2022 nhanh nhất và chính xác nhất trên báo TGVN. Lịch vạn niên hôm nay 9/9/2022 để biết ngày xấu, ngày tốt và ngày hoàng dung chính Show Thông tin chung về Lịch âm hôm nay 9/9Xem Ngày Giờ Tốt Xấu Hôm Nay Âm Lịch Ngày 9/9/2022GIỜ XUẤT HÀNH - LÝ THUẦN PHONG Giờ xuất hành hôm nay lịch âm ngày 9/9/2022Hợp - XungSao tốt - Sao xấu của ngày hôm nay âm lịch 9/9/2022Việc NÊN hay KHÔNG NÊN làm ngày 9/9/2022XUẤT HÀNH - KHỔNG MINH Xuất hành hôm nay âm lịch ngày 9/9/2022 Lưu ý Các thông tin bài viết Lịch âm hôm nay mang tính tham âm 10/9, xem âm lịch hôm nay Thứ Bảy ngày 10/9/2022 là ngày tốt hay xấu? Lịch vạn niên 10/9/2022Lịch âm 10/9. âm lịch hôm nay 10/9. Xem âm lịch hôm nay ngày 10/9/2022? Lịch vạn niên ngày 10 tháng 9 năm 2022. Ngày ...Thông tin chung về Lịch âm hôm nay 9/9Dương lịch là Ngày 9 tháng 9 năm 2022 Thứ SáuÂm lịch là Ngày 14 tháng 8 năm 2022 - Tức Ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm DầnNhằm ngày Hắc Đạo Câu TrậnGiờ Hoàng Đạo Mậu Dần 03h-05h, Kỷ Mão 05h-07h, Tân Tỵ 09h-11h, Giáp Thân 15h-17h, Bính Tuất 19h-21h, Đinh Hợi 21h-23hGiờ Hắc Đạo Bính Tý 23h-01h, Đinh Sửu 01h-03h, Canh Thìn 07h-09h, Nhâm Ngọ 11h-13h, Quý Mùi 13h-15h, Ất Dậu 17h-19hTiết Khí Bạch lộTuổi xung - hợpTuổi hợp ngày Lục hợp Tý. Tam hợp Tị, DậuTuổi xung ngày Tân Mão, Tân Dậu, Kỷ Mùi, Quý MùiTuổi xung tháng Ất Mão, Tân MãoXem Ngày Giờ Tốt Xấu Hôm Nay Âm Lịch Ngày 9/9/2022GIỜ XUẤT HÀNH - LÝ THUẦN PHONG Giờ xuất hành hôm nay lịch âm ngày 9/9/2022Giờ Tý 23h-01h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Sửu 01h-03h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Dần 03h-05h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Mão 05h-07h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Thìn 07h-09h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Tỵ 09h-11h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Ngọ 11h-13h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Mùi 13h-15h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Thân 15h-17h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Dậu 17h-19h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Tuất 19h-21h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Hợi 21h-23h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối - XungTam hợp Tỵ, DậuLục hợp TýTương hình Mùi, TuấtTương hại NgọTương xung MùiNgày Ất Sửu - Ngày Phạt Nhật Đại Hung - Âm Mộc khắc Âm Thổ Là ngày có Thiên Can khắc với Địa Chi nên rất xấu. Nếu tiến hành công việc sẽ có nhiều trở ngại, mọi việc tốn công sức, khó thành. Vì vậy nên tránh làm những việc tốt - Sao xấu của ngày hôm nay âm lịch 9/9/2022Sao tốtMãn đức tinh Tốt mọi việcTam hợp Tốt mọi việcMẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trươngNguyệt đức hợp Tốt mọi việc, chỉ kỵ tố tụngThiên ân Tốt mọi việcSao xấuĐại hao Xấu mọi việcTrùng phục Kỵ giá thú, an tángNguyệt kỵ Xấu mọi việcXích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệcViệc NÊN hay KHÔNG NÊN làm ngày 9/9/2022Nên Khởi công mọi việc đều tốt, người của đều hưng thịnh, thăng quan tiến chức, hôn thú, sinh đẻ thuận lợi, tốt cho dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, trổ cửa, các việc thủy lợi, may nên Kỵ đóng giường, lót giường, đi đường HÀNH - KHỔNG MINH Xuất hành hôm nay âm lịch ngày 9/9/2022Ngày xuất hành Thiên Dương - Thuận lợi khi xuất hành, kết quả tốt khi trở về. Cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc đều như ý xuất hành Hỷ thần Tây Bắc - Tài thần Đông Nam - Hạc thần Đông Nam>>> Thông tin bài viết mang tính tham TIN BẠN CẦN BIẾT- LỊCH ÂM HÔM NAY LỊCH THI ĐẤU BÓNG ĐÁ HÔM NAY DỰ BÁO THỜI TIẾT- XỔ SỐ HÔM NAY XỔ SỐ MIỀN NAM XỔ SỐ MIỀN TRUNG XỔ SỐ MIỀN BẮC- TỬ VI HÔM NAY GIÁ VÀNG HÔM NAY Lịch thi đấu bóng đá hôm nay ngày 8/9 và rạng sáng 9/9Cập nhật lịch thi đấu bóng đá hôm nay 9/9 và rạng sáng ngày 10/9 Ngoại hạng Anh, La Liga, Serie A, Cúp C1, C2 ...
Lịch âm dương Dương lịch Thứ 5, ngày 09/02/2023 Ngày Âm Lịch 19/01/2023 - Ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão Nạp âm Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng - Hành Mộc Tiết Lập xuân - Mùa Xuân - Ngày Hoàng đạo Tư mệnhNgày Hoàng đạo Tư mệnh Giờ Tý 23h-01h Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ trong tín ngưỡng, mê tín.Giờ Sửu 01h-03h Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao Dần 03h-05h Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều Mão 05h-07h Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang Thìn 07h-09h Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Tỵ 09h-11h Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến Ngọ 11h-13h Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện Mùi 13h-15h Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện Thân 15h-17h Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới Dậu 17h-19h Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi Tuất 19h-21h Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế Hợi 21h-23h Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai - Xung Tuổi hợp ngày Lục hợp Mão. Tam hợp Dần, Ngọ Tuổi xung ngày Bính Thìn, Canh Thìn Tuổi xung tháng Canh Tý, Canh Ngọ, Bính Thân, Mậu ThânKiến trừ thập nhị khách Trực Thành Tốt cho các việc kinh doanh, nhập học, kết hôn, nhận chức, dọn nhà mới, khai trương, xuất hànhXấu với các việc kiện cáo, tranh thập bát tú Sao Giác Việc nên làm Tạo tác mọi việc đều tốt, chủ về thi cử đỗ đạt, vinh hiển, gặp quý nhân, lợi cho việc làm hôn thú. Việc không nên làm Kỵ mai táng, xây cất mộ phần. Ngoại lệ Sao Giác vào ngày Dần là Đăng Viên, vạn sự tốt Giác vào ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung Giác vào ngày Sóc là Diệt Một Nhật Kỵ đi thuyền, làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa hạp thông thưSao tốt Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thúThiên quan* Tốt mọi việcHoàng ân* Tốt mọi việcTam hợp* Tốt mọi việcNhân chuyên Tốt mọi việc, có thể giải được các sao xấu trừ Kim thần sátThiên xá* Tốt mọi việc nhất là tế tự, giải oan, chỉ kỵ động thổ. Trừ được các sao xấu Sao xấu Thụ tử* Xấu mọi việc trừ săn bắn tốtNguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thúCô thần Xấu với giá thúQuỷ khốc Xấu với tế tự, mai tángLy Sào Xấu về dọn nhà mới, nhập trạch, giá thú, xuất hànhXuất hành Ngày xuất hành Đường phong - Là ngày rất tốt, xuất hành được thuận lợi như ý, có quý nhân phù trợ. Hướng xuất hành Hỷ thần Đông Nam - Tài Thần Bắc - Hạc thần Tại Thiên Giờ xuất hành Giờ Tý 23h-01h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Sửu 01h-03h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Dần 03h-05h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Mão 05h-07h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Thìn 07h-09h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Tỵ 09h-11h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Ngọ 11h-13h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Mùi 13h-15h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Thân 15h-17h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Dậu 17h-19h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Tuất 19h-21h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Hợi 21h-23h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới tổ bách kỵ nhật Ngày Mậu Không nên nhận đất, chủ không được lành Ngày Tuất Không nên ăn chó, quỉ quái lên giường
Lịch âm dương Dương lịch Thứ 4, ngày 09/02/2022 Ngày Âm Lịch 09/01/2022 - Ngày Quý Tị, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần Nạp âm Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh - Hành Thủy Tiết Lập xuân - Mùa Xuân - Ngày Hoàng đạo Kim đườngNgày Hoàng đạo Kim đường Giờ Tý 23h-01h Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế Sửu 01h-03h Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai Dần 03h-05h Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ trong tín ngưỡng, mê tín.Giờ Mão 05h-07h Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao Thìn 07h-09h Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều Tỵ 09h-11h Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang Ngọ 11h-13h Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Mùi 13h-15h Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến Thân 15h-17h Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện Dậu 17h-19h Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện Tuất 19h-21h Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới Hợi 21h-23h Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi - Xung Tuổi hợp ngày Lục hợp Thân. Tam hợp Dậu, Sửu Tuổi xung ngày Đinh Mão, Đinh Tị, Đinh Dậu, Đinh Hợi, Ất Hợi Tuổi xung tháng Bính Dần, Bính Thân, Canh ThânKiến trừ thập nhị khách Trực Bình Tốt cho mọi việcNhị thập bát tú Sao Chẩn Việc nên làm Chủ về thăng quan tiến chức, tăng tài lộc, kinh doanh phát tài, hôn thú và an táng đều tốt, các việc khác cũng tốt như xây dựng nhà cửa, xuất hành, chặt cỏ phá đất. Việc không nên làm Kỵ đi thuyền. Ngoại lệ Sao Chẩn vào ngày Tị, Dậu, Sửu đều tốt. Vào ngày Sửu là Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng. Đăng Viên vào ngày Tị là ngôi Tôn Đại, mưu động ắt thành hạp thông thưSao tốt Địa tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trươngHoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấuKim đường* Tốt mọi việc Sao xấu Thiên cương* Xấu mọi việcTiểu hồng sa Xấu mọi việcTiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tàiNguyệt hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếpThần cách Kỵ tế tựBăng tiêu ngoạ hãm Xấu mọi việcSát chủ* Xấu mọi việcNguyệt hình Xấu mọi việcNgũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an tángHoang vu Xấu mọi việcCửu thổ quỷ Xấu về động thổ, khởi tạo, thượng quan, xuất hành, giao dịch. Nhưng chỉ xấu khi gặp 4 ngày trực Kiến, phá, bình, thu. Còn gặp sao tốt thì không kỵLy Sào Xấu về dọn nhà mới, nhập trạch, giá thú, xuất hànhXích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệcXuất hành Ngày xuất hành Kim Đường - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, mọi việc trôi chảy. Hướng xuất hành Hỷ thần Đông Nam - Tài Thần Tây Bắc. - Hạc thần Tại Thiên Giờ xuất hành Giờ Tý 23h-01h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Sửu 01h-03h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Dần 03h-05h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Mão 05h-07h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Thìn 07h-09h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Tỵ 09h-11h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Ngọ 11h-13h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Mùi 13h-15h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Thân 15h-17h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Dậu 17h-19h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Tuất 19h-21h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Hợi 21h-23h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối tổ bách kỵ nhật Ngày Quý Không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh Ngày Tị Không nên đi xa tiền của mất mát
mùng 9 tháng 2 âm là ngày bao nhiều dương